Thuê xe đi Nha Trang 4-7-16-29-45 chỗ - Limousine 9-11-15-18-28 chỗ- Xe đi Nha Trang Hợp Đồng Giá Rẻ uy Tín- Chất Lượng
Bạn đang lên kế hoạch chuyến đi từ Quảng Ngãi đến Nha Trang? Dịch vụ thuê xe của My Tam Travel là lựa chọn lý tưởng. Chúng tôi cung cấp đa dạng xe du lịch từ 4 chỗ đến 45 chỗ, bao gồm limousine cao cấp. Bài viết này sẽ giới thiệu chi tiết về giá cả, loại xe, lợi ích và kinh nghiệm thuê xe. Với cam kết uy tín, an toàn và giá tốt, hành trình của bạn sẽ thoải mái. Hãy khám phá để có quyết định đúng đắn nhất cho chuyến du lịch hoặc công tác sắp tới.
Thank you for reading this post, don't forget to subscribe!Nha Trang thu hút du khách với bãi biển đẹp. Từ Quảng Ngãi, nhu cầu thuê xe tăng cao. Theo Tổng cục Du lịch, lượng khách tăng 15% hàng năm.
Do đó, thuê xe trở nên phổ biến. Nhiều người chọn xe riêng để linh hoạt. Bên cạnh đó, tránh mệt mỏi từ phương tiện công cộng.
Thuê xe giúp khám phá dọc đường. Ví dụ, dừng tại Quy Nhơn. Vì vậy, dịch vụ này phù hợp gia đình và nhóm lớn.
Thuê xe mang lại sự riêng tư cao. Không chen chúc như xe khách. Theo khảo sát Vietnam Tourism, 60% du khách ưu tiên xe riêng.
Bên cạnh đó, chi phí tiết kiệm cho nhóm. Ví dụ, xe 7 chỗ từ Quảng Ngãi chỉ 3 triệu đồng. Do đó, rẻ hơn vé máy bay.
Xe được bảo dưỡng định kỳ. Đảm bảo an toàn đường dài. Vì vậy, bạn yên tâm tận hưởng chuyến đi.
Hình thức này tiện lợi cho ai không lái xe. Tài xế My Tam Travel am hiểu lộ trình. Theo Hiệp hội Vận tải, 70% khách chọn có tài xế.
Bên cạnh đó, bao gồm bảo hiểm hành khách. Ví dụ, xe 4 chỗ giá 2.5 triệu đồng. Do đó, tập trung tận hưởng cảnh quan.
Hợp đồng bao gồm nhiên liệu và phí đường. My Tam Travel cung cấp giá cố định. Theo Bộ Giao thông, tiết kiệm 20% chi phí.
Vì vậy, phù hợp tour dài ngày. Bên cạnh đó, hợp đồng rõ ràng giúp lập ngân sách dễ dàng.
Thuê 1 chiều tiết kiệm thời gian. Giá từ Quảng Ngãi đến Nha Trang khoảng 2.5 triệu đồng cho xe 4 chỗ. Do đó, lý tưởng cho chuyến đi ngắn.
Bên cạnh đó, linh hoạt lịch trình. Ví dụ, kết hợp đón sân bay Cam Ranh.
Xe 4 chỗ như Toyota Vios động cơ 1.8L. Tiết kiệm nhiên liệu 7L/100km. Theo Otofun, độ êm ái 4.5 sao.
Giá từ Quảng Ngãi 2.5 triệu đồng. Do đó, phù hợp cặp đôi. Bên cạnh đó, trang bị GPS và camera lùi.
Xe mới 2023 đảm bảo an toàn. Vì vậy, hành trình 210km suôn sẻ.
Xe 7 chỗ Toyota Innova khoang rộng. Dung tích cốp 500L. Theo Car and Driver, chịu lực tốt địa hình đồi.
Giá 3 triệu đồng từ Quảng Ngãi. Vì vậy, lý tưởng nhóm bạn. Bên cạnh đó, ghế da và hệ thống DVD.
Hành trình mất 4 giờ thoải mái. Do đó, tận hưởng cảnh biển dọc đường.
Ford Transit 16 chỗ động cơ 2.4L. Tốc độ tối đa 150km/h. Theo Consumer Reports, an toàn với ABS.
Giá 4 triệu đồng. Do đó, cho đoàn công ty. Bên cạnh đó, tủ lạnh và cổng USB.
Di chuyển êm ái nhờ giảm xóc. Vì vậy, phù hợp nhóm lớn.
Hyundai County 29 chỗ chiều dài 7.5m. Ghế thoải mái chuẩn Euro 4. Theo Auto Express, ổn định cao tốc.
Giá khoảng 5.5 triệu đồng. Vì vậy, tour lớn. Bên cạnh đó, âm thanh chất lượng và rèm che.
Độ bền cao cho đường dài. Do đó, lựa chọn tin cậy.
Universe 45 chỗ hệ thống treo khí. Tiết kiệm 10% nhiên liệu. Theo Truck Trend, ghế ngả 120 độ.
Giá 7 triệu đồng. Do đó, đoàn lớn. Bên cạnh đó, nhà vệ sinh và camera 360.
An toàn cao trên đèo. Vì vậy, trải nghiệm thoải mái.
Dcar 9 chỗ ghế massage và TV LED. Theo Luxury Travel, sang trọng như hàng không. Giá 3.5 triệu đồng.
Do đó, cao cấp cho gia đình. Bên cạnh đó, wifi và tủ lạnh. Hành trình 4 giờ thư giãn.
Solati 11 chỗ nội thất da cao cấp. Hệ thống giải trí đa phương tiện. Theo Forbes, tiện nghi 5 sao.
Giá 4 triệu đồng. Vì vậy, gia đình mở rộng. Bên cạnh đó, ghế xoay và đèn LED.
An toàn với ESP. Do đó, lựa chọn premium.
Fuso Rosa 15 chỗ động cơ hybrid. Thân thiện môi trường. Giá 5 triệu đồng cho 15 chỗ.
Bên cạnh đó, quầy bar và rèm điện. Vì vậy, nhóm bạn lý tưởng.
Cho 28 chỗ, Aero Town khoang rộng. Nhà vệ sinh onboard. Giá 6.5 triệu đồng. Do đó, đoàn lớn sang trọng.
Từ Quảng Ngãi đến Nha Trang, giá 1 chiều xe 4 chỗ 2.5 triệu VND. Xe 7 chỗ 3 triệu VND. Theo My Tam Travel 2023.
Xe 16 chỗ 4 triệu VND. Limousine 9 chỗ 3.5 triệu VND. Do đó, giá cạnh tranh thị trường.
Giá bao gồm tài xế và nhiên liệu cơ bản. Bên cạnh đó, giảm 10% mùa thấp điểm.
Khứ hồi tăng 50%. Ví dụ, xe 4 chỗ 3.75 triệu VND. Vì vậy, tiết kiệm cho chuyến dài.
Xem thêm: Bảng Giá thuê xe đi Nha Trang hôm nay
Chọn My Tam Travel với 10 năm kinh nghiệm. Google Reviews 4.8 sao từ 500 khách. Vì vậy, tránh lừa đảo.
Bên cạnh đó, kiểm tra xe trước khởi hành. Do đó, đảm bảo an toàn.
Hợp đồng ghi rõ phụ phí. Theo Luật Giao thông, không vượt 10%. Ví dụ, phí sân bay 100.000 VND.
Vì vậy, đọc kỹ. Bên cạnh đó, hỏi chính sách hoàn tiền.
Thuê tháng 9-11 giảm 15%. Theo Agoda, nhu cầu thấp. Do đó, giá tốt.
Bên cạnh đó, đặt trước 1 tuần. Tránh Tết giá tăng 30%.
Quãng đường 210km qua QL1A. Theo Google Maps, qua đèo Cù Mông đẹp. Vì vậy, ngắm cảnh tuyệt vời.
Tính km chính xác để ước lượng xăng. Xe 4 chỗ 8L/100km, chi phí 200.000 VND/100km.
Thời gian trung bình 4 giờ. Theo TomTom, tránh cao điểm giảm 1 giờ. Do đó, khởi hành sáng sớm.
Cung đường an toàn với biển báo đầy đủ. Bên cạnh đó, dừng tại Ghềnh Đá Đĩa chụp ảnh.
My Tam Travel có xe đa dạng model 2022-2023. Bảo hiểm 100 triệu VND/hành khách. 90% khách hài lòng.
Vì vậy, trải nghiệm tốt. Bên cạnh đó, tài xế kinh nghiệm 5 năm.
Cam kết xe sạch, đúng giờ. Hoàn tiền 10% nếu trễ. Tỷ lệ hài lòng 95%.
Phản hồi khách: “Xe thoải mái, giá hợp lý” từ anh Minh. Do đó, tin cậy cao.
Xem thêm: Thuê xe limousine 11 chỗ
Thuê xe bao nhiêu tiền? Phụ thuộc loại, từ 2.5 triệu VND xe 4 chỗ.
Nên có tài xế hay tự lái? Có tài xế an toàn hơn đường dài.
Có phát sinh chi phí? Chỉ nếu vượt km, hợp đồng rõ ràng.
Đặt trước bao lâu? 3-7 ngày, mùa cao điểm 2 tuần.
Chính sách hủy? Trước 48 giờ hoàn 80%.
Xem thêm: Thuê xe đi tỉnh
Dịch vụ cho thuê xe My Tam Travel là đơn vị cung ứng xe du lịch cho thuê Uy Tín số 1 trên toàn quốc. Chúng tôi mang đến hành trình an toàn, thoải mái với giá cạnh tranh.
| Tuyến đường từ Nha Trang | Số Km | 4 Chỗ (VNĐ) | 7 Chỗ (VNĐ) | 16 Chỗ (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|
| Tuy Hòa – Nha Trang | 120 | 1.200.000 | 1.400.000 | 2.500.000 |
| (Khứ hồi) | 240 | 2.200.000 | 2.400.000 | 3.500.000 |
| Quy Nhơn – Nha Trang | 215 | 2.200.000 | 2.400.000 | 3.000.000 |
| (Khứ hồi) | 430 | 3.200.000 | 3.400.000 | 5.000.000 |
| Quảng Ngãi – Nha Trang | 350 | 3.700.000 | 4.000.000 | 5.500.000 |
| (Khứ hồi) | 700 | 4.700.000 | 5.000.000 | 7.500.000 |
| Tam Kỳ – Nha Trang | 420 | 4.200.000 | 4.400.000 | 5.800.000 |
| (Khứ hồi) | 840 | 5.200.000 | 5.400.000 | 7.800.000 |
| Huế – Nha Trang | 620 | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| (Khứ hồi) | 1240 | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| Hội An – Nha Trang | 500 | 5.000.000 | 5.200.000 | 8.500.000 |
| (Khứ hồi) | 1000 | 6.000.000 | 6.200.000 | 12.500.000 |
| Kon Tum – Nha Trang | 350 | 3.700.000 | 4.000.000 | 5.500.000 |
| (Khứ hồi) | 700 | 4.700.000 | 5.000.000 | 7.500.000 |
| Pleiku – Nha Trang | 280 | 2.800.000 | 3.000.000 | 3.800.000 |
| (Khứ hồi) | 560 | 3.800.000 | 4.000.000 | 5.800.000 |
| Buôn Mê Thuột – Nha Trang | 185 | 2.000.000 | 2.200.000 | 2.900.000 |
| (Khứ hồi) | 370 | 3.000.000 | 3.200.000 | 4.900.000 |
| Gành Đá Đĩa – Nha Trang | 100 | 1.200.000 | 1.400.000 | 2.500.000 |
| (Khứ hồi) | 200 | 2.200.000 | 2.400.000 | 3.500.000 |
| Vĩnh Hy – Nha Trang | 40 | 750.000 | 850.000 | 950.000 |
| (Khứ hồi) | 80 | 1.400.000 | 1.500.000 | 1.800.000 |
| Đà Lạt – Nha Trang | 135 | 1.400.000 | 1.600.000 | 2.600.000 |
| (Khứ hồi) | 270 | 2.400.000 | 2.600.000 | 3.600.000 |
| Phan Rang/Ninh Chữ – Nha Trang | 95 | 900.000 | 1.000.000 | 2.200.000 |
| (Khứ hồi) | 190 | 1.600.000 | 2.000.000 | 3.500.000 |
| Cam Ranh – Nha Trang | 50 | 750.000 | 850.000 | 950.000 |
| (Khứ hồi) | 100 | 1.400.000 | 1.500.000 | 1.800.000 |
| Sân bay Cam Ranh – Nha Trang | 35 | 750.000 | 850.000 | 950.000 |
| (Khứ hồi) | 70 | 1.400.000 | 1.500.000 | 1.800.000 |
| Phan Thiết/Mũi Né – Nha Trang | 220 | 2.200.000 | 2.400.000 | 3.000.000 |
| (Khứ hồi) | 440 | 3.200.000 | 3.400.000 | 5.000.000 |
| Bình Châu – Nha Trang | 280 | 2.800.000 | 3.000.000 | 3.800.000 |
| (Khứ hồi) | 560 | 3.800.000 | 4.000.000 | 5.800.000 |
| Sài Gòn/HCM – Nha Trang | 430 | 4.400.000 | 4.600.000 | 6.800.000 |
| (Khứ hồi) | 860 | 5.400.000 | 5.600.000 | 7.800.000 |
| Biên Hòa/Đồng Nai – Nha Trang | 390 | 4.000.000 | 4.200.000 | 5.700.000 |
| (Khứ hồi) | 780 | 5.000.000 | 5.200.000 | 7.700.000 |
| Vũng Tàu – Nha Trang | 400 | 4.000.000 | 4.200.000 | 5.700.000 |
| (Khứ hồi) | 800 | 5.000.000 | 5.200.000 | 7.700.000 |
| Bình Dương – Nha Trang | 420 | 4.200.000 | 4.400.000 | 5.800.000 |
| (Khứ hồi) | 840 | 5.200.000 | 5.400.000 | 7.800.000 |
| Tuyến đường từ Nha Trang | Số Km | 29 Chỗ (VNĐ) | 35 Chỗ (VNĐ) | 45 Chỗ (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|
| Tuy Hòa – Nha Trang | 120 | 4.500.000 | 4.700.000 | 5.000.000 |
| (Khứ hồi) | 240 | 6.500.000 | 6.700.000 | 7.000.000 |
| Quy Nhơn – Nha Trang | 215 | 6.000.000 | 6.600.000 | 6.900.000 |
| (Khứ hồi) | 430 | 9.000.000 | 9.600.000 | 12.900.000 |
| Quảng Ngãi – Nha Trang | 350 | 7.900.000 | 8.900.000 | 9.900.000 |
| (Khứ hồi) | 700 | 12.900.000 | 14.900.000 | 16.900.000 |
| Tam Kỳ – Nha Trang | 420 | 8.500.000 | 9.500.000 | 10.500.000 |
| (Khứ hồi) | 840 | 13.500.000 | 15.500.000 | 18.500.000 |
| Huế – Nha Trang | 620 | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| (Khứ hồi) | 1240 | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| Hội An – Nha Trang | 500 | 10.800.000 | 11.200.000 | 12.200.000 |
| (Khứ hồi) | 1000 | 16.800.000 | 18.800.000 | 21.800.000 |
| Kon Tum – Nha Trang | 350 | 7.900.000 | 8.900.000 | 9.900.000 |
| (Khứ hồi) | 700 | 12.900.000 | 14.900.000 | 16.900.000 |
| Pleiku – Nha Trang | 280 | 6.800.000 | 7.500.000 | 8.300.000 |
| (Khứ hồi) | 560 | 9.800.000 | 11.500.000 | 14.500.000 |
| Buôn Mê Thuột – Nha Trang | 185 | 5.800.000 | 6.300.000 | 6.800.000 |
| (Khứ hồi) | 370 | 8.800.000 | 9.300.000 | 10.800.000 |
| Gành Đá Đĩa – Nha Trang | 100 | 4.500.000 | 4.700.000 | 5.000.000 |
| (Khứ hồi) | 200 | 6.500.000 | 6.700.000 | 7.000.000 |
| Vĩnh Hy – Nha Trang | 40 | 3.500.000 | 4.000.000 | 4.000.000 |
| (Khứ hồi) | 80 | 4.500.000 | 5.500.000 | 5.500.000 |
| Đà Lạt – Nha Trang | 135 | 4.800.000 | 5.000.000 | 5.500.000 |
| (Khứ hồi) | 270 | 6.800.000 | 7.000.000 | 7.500.000 |
| Phan Rang/Ninh Chữ – Nha Trang | 95 | 4.500.000 | 4.500.000 | 4.500.000 |
| (Khứ hồi) | 190 | 5.500.000 | 6.500.000 | 6.500.000 |
| Cam Ranh – Nha Trang | 50 | 3.500.000 | 4.000.000 | 4.000.000 |
| (Khứ hồi) | 100 | 4.500.000 | 5.500.000 | 5.500.000 |
| Sân bay Cam Ranh – Nha Trang | 35 | 3.500.000 | 4.000.000 | 4.000.000 |
| (Khứ hồi) | 70 | 4.500.000 | 5.500.000 | 5.500.000 |
| Phan Thiết/Mũi Né – Nha Trang | 220 | 6.000.000 | 6.600.000 | 6.900.000 |
| (Khứ hồi) | 440 | 9.000.000 | 9.600.000 | 12.900.000 |
| Bình Châu – Nha Trang | 280 | 6.800.000 | 7.500.000 | 8.300.000 |
| (Khứ hồi) | 560 | 9.800.000 | 11.500.000 | 14.500.000 |
| Sài Gòn/HCM – Nha Trang | 430 | 8.800.000 | 9.800.000 | 10.800.000 |
| (Khứ hồi) | 860 | 13.800.000 | 16.800.000 | 18.800.000 |
| Biên Hòa/Đồng Nai – Nha Trang | 390 | 8.200.000 | 9.200.000 | 10.200.000 |
| (Khứ hồi) | 780 | 13.200.000 | 15.200.000 | 17.200.000 |
| Vũng Tàu – Nha Trang | 400 | 8.200.000 | 9.200.000 | 10.200.000 |
| (Khứ hồi) | 800 | 13.200.000 | 15.200.000 | 17.200.000 |
| Bình Dương – Nha Trang | 420 | 8.500.000 | 9.500.000 | 10.500.000 |
| (Khứ hồi) | 840 | 13.500.000 | 15.500.000 | 18.500.000 |
| Tuyến đường từ Nha Trang | Số Km | Limo 9 Chỗ (VNĐ) | Limo 11 Chỗ (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| Tuy Hòa – Nha Trang | 120 | 3.400.000 | 4.000.000 |
| (Khứ hồi) | 240 | 4.400.000 | 5.000.000 |
| Quy Nhơn – Nha Trang | 215 | 4.200.000 | 5.500.000 |
| (Khứ hồi) | 430 | 7.200.000 | 7.500.000 |
| Quảng Ngãi – Nha Trang | 350 | 6.500.000 | 8.000.000 |
| (Khứ hồi) | 700 | 12.500.000 | 10.500.000 |
| Tam Kỳ – Nha Trang | 420 | 7.000.000 | 9.000.000 |
| (Khứ hồi) | 840 | 13.000.000 | 11.500.000 |
| Huế – Nha Trang | 620 | Liên hệ | Liên hệ |
| (Khứ hồi) | 1240 | Liên hệ | Liên hệ |
| Hội An – Nha Trang | 500 | 9.000.000 | 12.000.000 |
| (Khứ hồi) | 1000 | 17.800.000 | 15.800.000 |
| Kon Tum – Nha Trang | 350 | 6.500.000 | 8.000.000 |
| (Khứ hồi) | 700 | 12.500.000 | 10.500.000 |
| Pleiku – Nha Trang | 280 | 5.300.000 | 6.500.000 |
| (Khứ hồi) | 560 | 9.300.000 | 8.500.000 |
| Buôn Mê Thuột – Nha Trang | 185 | 3.900.000 | 5.200.000 |
| (Khứ hồi) | 370 | 6.900.000 | 6.500.000 |
| Gành Đá Đĩa – Nha Trang | 100 | 3.400.000 | 4.000.000 |
| (Khứ hồi) | 200 | 4.400.000 | 5.000.000 |
| Vĩnh Hy – Nha Trang | 40 | 3.000.000 | 3.500.000 |
| (Khứ hồi) | 80 | 3.500.000 | 4.000.000 |
| Đà Lạt – Nha Trang | 135 | 3.500.000 | 4.500.000 |
| (Khứ hồi) | 270 | 4.500.000 | 5.500.000 |
| Phan Rang/Ninh Chữ – Nha Trang | 95 | 3.200.000 | 3.800.000 |
| (Khứ hồi) | 190 | 4.200.000 | 4.800.000 |
| Cam Ranh – Nha Trang | 50 | 3.000.000 | 3.500.000 |
| (Khứ hồi) | 100 | 3.500.000 | 4.000.000 |
| Sân bay Cam Ranh – Nha Trang | 35 | 3.000.000 | 3.500.000 |
| (Khứ hồi) | 70 | 3.500.000 | 4.000.000 |
| Phan Thiết/Mũi Né – Nha Trang | 220 | 4.200.000 | 5.500.000 |
| (Khứ hồi) | 440 | 7.200.000 | 7.500.000 |
| Bình Châu – Nha Trang | 280 | 5.300.000 | 6.500.000 |
| (Khứ hồi) | 560 | 9.300.000 | 8.500.000 |
| Sài Gòn/HCM – Nha Trang | 430 | 7.500.000 | 10.500.000 |
| (Khứ hồi) | 860 | 14.500.000 | 12.500.000 |
| Biên Hòa/Đồng Nai – Nha Trang | 390 | 6.800.000 | 8.500.000 |
| (Khứ hồi) | 780 | 12.800.000 | 10.800.000 |
| Vũng Tàu – Nha Trang | 400 | 6.800.000 | 8.500.000 |
| (Khứ hồi) | 800 | 12.800.000 | 10.800.000 |
| Bình Dương – Nha Trang | 420 | 7.000.000 | 9.000.000 |
| (Khứ hồi) | 840 | 13.000.000 | 11.500.000 |
| Tuyến đường từ Nha Trang | Số Km | Limo 15 Chỗ (VNĐ) | Limo 18 Chỗ (VNĐ) | Limo 28 Chỗ (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|
| Tuy Hòa – Nha Trang | 120 | 6.500.000 | 6.500.000 | 8.500.000 |
| (Khứ hồi) | 240 | 9.500.000 | 9.500.000 | 11.500.000 |
| Quy Nhơn – Nha Trang | 215 | 9.500.000 | 9.500.000 | 15.500.000 |
| (Khứ hồi) | 430 | 15.800.000 | 15.800.000 | 18.800.000 |
| Quảng Ngãi – Nha Trang | 350 | 17.800.000 | 17.800.000 | 30.800.000 |
| (Khứ hồi) | 700 | 23.800.000 | 23.800.000 | 33.800.000 |
| Tam Kỳ – Nha Trang | 420 | 20.800.000 | 20.800.000 | 35.800.000 |
| (Khứ hồi) | 840 | 25.800.000 | 25.800.000 | 38.800.000 |
| Huế – Nha Trang | 620 | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| (Khứ hồi) | 1240 | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| Hội An – Nha Trang | 500 | 25.800.000 | 25.800.000 | 42.800.000 |
| (Khứ hồi) | 1000 | 30.800.000 | 30.800.000 | 45.800.000 |
| Kon Tum – Nha Trang | 350 | 17.800.000 | 17.800.000 | 30.800.000 |
| (Khứ hồi) | 700 | 23.800.000 | 23.800.000 | 33.800.000 |
| Pleiku – Nha Trang | 280 | 13.500.000 | 13.500.000 | 21.500.000 |
| (Khứ hồi) | 560 | 18.500.000 | 18.500.000 | 24.500.000 |
| Buôn Mê Thuột – Nha Trang | 185 | 8.200.000 | 8.200.000 | 13.200.000 |
| (Khứ hồi) | 370 | 12.500.000 | 12.500.000 | 16.500.000 |
| Gành Đá Đĩa – Nha Trang | 100 | 6.500.000 | 6.500.000 | 8.500.000 |
| (Khứ hồi) | 200 | 9.500.000 | 9.500.000 | 11.500.000 |
| Vĩnh Hy – Nha Trang | 40 | 5.500.000 | 5.500.000 | 6.500.000 |
| (Khứ hồi) | 80 | 6.500.000 | 6.500.000 | 7.500.000 |
| Đà Lạt – Nha Trang | 135 | 6.800.000 | 6.800.000 | 8.800.000 |
| (Khứ hồi) | 270 | 8.800.000 | 8.800.000 | 10.800.000 |
| Phan Rang/Ninh Chữ – Nha Trang | 95 | 5.800.000 | 5.800.000 | 6.800.000 |
| (Khứ hồi) | 190 | 6.800.000 | 6.800.000 | 7.800.000 |
| Cam Ranh – Nha Trang | 50 | 5.500.000 | 5.500.000 | 6.500.000 |
| (Khứ hồi) | 100 | 6.500.000 | 6.500.000 | 7.500.000 |
| Sân bay Cam Ranh – Nha Trang | 35 | 5.500.000 | 5.500.000 | 6.500.000 |
| (Khứ hồi) | 70 | 6.500.000 | 6.500.000 | 7.500.000 |
| Phan Thiết/Mũi Né – Nha Trang | 220 | 9.500.000 | 9.500.000 | 15.500.000 |
| (Khứ hồi) | 440 | 15.800.000 | 15.800.000 | 18.800.000 |
| Bình Châu – Nha Trang | 280 | 13.500.000 | 13.500.000 | 21.500.000 |
| (Khứ hồi) | 560 | 18.500.000 | 18.500.000 | 24.500.000 |
| Sài Gòn/HCM – Nha Trang | 430 | 21.500.000 | 21.500.000 | 37.500.000 |
| (Khứ hồi) | 860 | 26.500.000 | 26.500.000 | 40.500.000 |
| Biên Hòa/Đồng Nai – Nha Trang | 390 | 18.300.000 | 18.300.000 | 33.300.000 |
| (Khứ hồi) | 780 | 24.800.000 | 24.800.000 | 36.800.000 |
| Vũng Tàu – Nha Trang | 400 | 18.300.000 | 18.300.000 | 33.300.000 |
| (Khứ hồi) | 800 | 24.800.000 | 24.800.000 | 36.800.000 |
| Bình Dương – Nha Trang | 420 | 20.800.000 | 20.800.000 | 35.800.000 |
| (Khứ hồi) | 840 | 25.800.000 | 25.800.000 | 38.800.000 |
Để đặt xe Quảng Ngãi Nha Trang, hãy liên hệ ngay hôm nay. Gọi số điện thoại 0939790983 (Zalo: https://zalo.me/0939790983, Whatsapp: https://wa.me/+84939790983). Email: info@mytamtravel.com (https://mail.google.com/mail/u/0/#inbox). Fanpage: https://www.facebook.com/mytamtravel.vn. Youtube: https://www.youtube.com/@mytamtravel. Website: https://mytamtravel.com/.
Xem thêm: Địa điểm du lịch ở Khánh Hòa
This post was last modified on 17 Tháng Ba, 2026 07:24
Bạn đang tìm dịch vụ thuê xe Quy Nhơn Nha Trang chất lượng cao? My…
Thuê xe Tuy Hòa đi Nha Trang giá rẻ, giảm 30% cho xe du lịch…
Thuê xe Sài Gòn đi Tân Huê Viên Cần Thơ Xe 4 chỗ: 1 ngày…
Bạn đang tìm dịch vụ thuê xe limousine 9 chỗ đi Nha Trang uy tín?…
Bạn đang tìm dịch vụ thuê xe Limousine đi Nha Trang để tận hưởng hành…
Bạn đang tìm dịch vụ thuê xe 16 chỗ đi Nha Trang để tận hưởng…