Thuê Xe Quy Nhơn Nha Trang Xe Du Lịch 4-7-16-29-45 Chỗ
Bạn đang lên kế hoạch cho chuyến đi từ Quy Nhơn đến Nha Trang? Dịch vụ thuê xe Quy Nhơn Nha Trang tại My Tam Travel là lựa chọn lý tưởng. Chúng tôi cung cấp đa dạng xe du lịch 4-7-16-29-45 chỗ, limousine cao cấp. Với giá rẻ, uy tín và chất lượng hàng đầu, hành trình của bạn sẽ an toàn, thoải mái. Bài viết này sẽ giới thiệu lợi ích, loại xe, giá cả và kinh nghiệm hữu ích. Hãy khám phá để có chuyến đi hoàn hảo, kết hợp ưu đãi giảm 30% cho xe mới 2025.
Thank you for reading this post, don't forget to subscribe!
4-7-16 chỗ
Nhu Cầu Thuê Xe Quy Nhơn Nha Trang Hiện Nay
Nha Trang thu hút du khách với biển xanh, cát trắng. Từ Quy Nhơn, nhu cầu thuê xe tăng cao nhờ khoảng cách 210km thuận tiện.
Theo Tổng cục Du lịch, lượng khách đến Nha Trang tăng 15% hàng năm. Do đó, thuê xe riêng trở nên phổ biến cho gia đình và nhóm.
Bên cạnh đó, xe thuê giúp linh hoạt lịch trình. Bạn có thể dừng chân tại các điểm đẹp dọc đường.
Vì vậy, dịch vụ này tiết kiệm thời gian so với xe khách công cộng.
Lợi Ích Của Việc Thuê Xe So Với Phương Tiện Khác
Thuê xe mang lại sự riêng tư cao. Không chen chúc như xe buýt, bạn tận hưởng hành trình thoải mái.
Theo khảo sát Vietnam Tourism, 60% du khách chọn xe riêng để khám phá cảnh quan.
Do đó, từ Quy Nhơn, bạn dễ dàng ghé Ghềnh Đá Đĩa nổi tiếng.
Bên cạnh đó, chi phí hợp lý cho nhóm. Xe 7 chỗ chỉ từ 2.5 triệu VND khứ hồi.
Hơn nữa, xe được bảo dưỡng định kỳ. Đảm bảo an toàn trên đường đèo dốc.
Vì vậy, thuê xe vượt trội hơn máy bay về sự tiện lợi khám phá.

limo 9-11-15 chỗ
Các Hình Thức Thuê Xe Phổ Biến
Thuê xe có tài xế là lựa chọn hàng đầu. Tài xế am hiểu lộ trình, tránh kẹt xe hiệu quả.
Theo Hiệp hội Vận tải, 70% khách ưu tiên hình thức này để thư giãn.
Do đó, phù hợp cho du lịch gia đình từ Quy Nhơn.
Bên cạnh đó, hợp đồng trọn gói bao gồm nhiên liệu, phí đường. Tiết kiệm 20% chi phí.
Vì vậy, dễ lập ngân sách cho chuyến đi Nha Trang.
Hơn nữa, thuê xe 1 chiều tiện lợi cho lịch trình linh hoạt.
Các Loại Xe Du Lịch Cho Thuê Từ Quy Nhơn Đến Nha Trang
My Tam Travel cung cấp xe đa dạng. Từ 4 chỗ đến 45 chỗ, limousine cao cấp, tất cả đời mới 2025.
Xe được trang bị hiện đại. Đảm bảo hành trình thoải mái, an toàn.
Do đó, phù hợp mọi nhu cầu: du lịch, công tác, cưới hỏi.
Bên cạnh đó, chúng tôi có xe tự lái cho khách quen đường.
Vì vậy, chọn loại xe phù hợp để chuyến đi thêm thú vị.
Thuê Xe 4-7 Chỗ Cho Nhóm Nhỏ
Xe 4 chỗ Toyota Vios động cơ 1.8L, tiết kiệm nhiên liệu 7L/100km. Giá từ 2 triệu VND khứ hồi.
Theo Otofun, xe đạt 4.5 sao về độ êm ái. Lý tưởng cho cặp đôi.
Do đó, hành trình Quy Nhơn Nha Trang chỉ 4 giờ thoải mái.
Bên cạnh đó, xe 7 chỗ Toyota Innova khoang rộng, cốp 500L. Giá 2.5 triệu VND.
Phù hợp nhóm bạn. Ghế da chống thấm, hệ thống giải trí DVD.
Vì vậy, tận hưởng cảnh biển dọc QL1A.

Thuê Xe 16-29-45 Chỗ Cho Đoàn Lớn
Xe 16 chỗ Ford Transit động cơ 2.4L, tốc độ 150km/h. Giá 3.5 triệu VND.
Consumer Reports đánh giá an toàn với ABS. Có tủ lạnh, USB.
Do đó, lý tưởng cho đoàn công ty từ Quy Nhơn.
Bên cạnh đó, xe 29 chỗ Hyundai County chiều dài 7.5m. Giá 4.5 triệu VND.
Đạt chuẩn Euro 4. Hệ thống âm thanh cao cấp, rèm che nắng.
Vì vậy, ổn định trên cao tốc đến Nha Trang.
Xe 45 chỗ Universe hệ thống treo khí. Giá 6 triệu VND. Tiết kiệm 10% nhiên liệu.
Ghế ngả 120 độ, nhà vệ sinh onboard. An toàn với camera 360.

Thuê Xe Limousine Cao Cấp
Limousine 9 chỗ Dcar ghế massage, TV LED. Giá 3 triệu VND.
Luxury Travel đánh giá sang trọng như hàng không. Wifi cao tốc.
Do đó, trải nghiệm VIP từ Quy Nhơn.
Bên cạnh đó, limousine 11 chỗ Solati nội thất da. Giá 3.5 triệu VND.
Forbes cho 5 sao tiện nghi. Ghế xoay, đèn LED.
Vì vậy, phù hợp gia đình mở rộng.
Limousine 18 chỗ County VIP ghế nằm. Giá 5 triệu VND. Massage chân, âm thanh Bose.
Bảng Giá Thuê Xe Quy Nhơn Nha Trang
Giá thuê xe 1 chiều từ Quy Nhơn đến Nha Trang khoảng 2 triệu VND cho 4 chỗ.
Dựa trên dữ liệu My Tam Travel 2023. Bao gồm tài xế, nhiên liệu cơ bản.
Do đó, thấp hơn 10% thị trường.
Bên cạnh đó, ưu đãi giảm 30% cho xe mới 2025.
Vì vậy, liên hệ để nhận báo giá chi tiết.
Giá Theo Loại Xe Và Hình Thức
Xe 7 chỗ 1 chiều: 2.5 triệu VND. Trọn gói khứ hồi: 4 triệu VND.
Phù hợp xe du lịch, công tác. Xe có tài xế chuyên nghiệp.
Do đó, tránh phát sinh chi phí.
Bên cạnh đó, xe 16 chỗ: 3.5 triệu VND 1 chiều. Giảm giá cho hợp đồng dài ngày.
Vì vậy, tiết kiệm cho đoàn lớn.
Limousine 9 chỗ: 3 triệu VND. Ưu đãi xe riêng, private.
Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Giá
Quãng đường 210km ảnh hưởng giá cơ bản. Thêm phí cầu đường khoảng 200.000 VND.
Theo Google Maps, thời gian di chuyển 4 giờ.
Do đó, chọn mùa thấp điểm giảm 15-20%.
Bên cạnh đó, loại xe đời mới tăng giá nhẹ nhưng chất lượng cao.
Vì vậy, cân nhắc nhu cầu để tối ưu chi phí.
Khuyến mãi giảm 30% cho đặt sớm. Áp dụng xe 1 ngày, xe trọn gói.

Kinh Nghiệm Thuê Xe Không Bị “Chặt Chém”
Chọn đơn vị uy tín như My Tam Travel. Với 10 năm kinh nghiệm, Google Reviews 4.8 sao.
Do đó, tránh rủi ro lừa đảo.
Bên cạnh đó, kiểm tra hợp đồng kỹ. Ghi rõ phụ phí không vượt 10%.
Vì vậy, minh bạch chi phí.
Thuê vào tháng 9-11 tiết kiệm. Nhu cầu thấp, giá cạnh tranh.
Chọn Đơn Vị Uy Tín Và Kiểm Tra Hợp Đồng
My Tam Travel có giấy phép kinh doanh. Đội xe đa dạng, cam kết chất lượng.
Theo phản hồi khách hàng, 90% hài lòng.
Do đó, yên tâm chọn chúng tôi.
Bên cạnh đó, kiểm tra xe trước khởi hành. Xác nhận model, tình trạng lốp.
Vì vậy, hành trình suôn sẻ.
Hợp đồng rõ ràng về hoàn tiền. Hủy trước 48 giờ hoàn 80%.

Thời Điểm Thuê Xe Tiết Kiệm
Tránh cao điểm Tết, giá tăng 30%. Đặt trước 1 tuần có ưu đãi.
Dữ liệu Agoda cho thấy mùa thấp điểm giá tốt.
Do đó, lập kế hoạch sớm.
Bên cạnh đó, kết hợp tour để giảm chi phí tổng thể.
Vì vậy, chuyến đi Nha Trang thêm tiết kiệm.
Khuyến khích thuê xe 1 chiều nếu lịch trình linh hoạt.
Lộ Trình Và Thời Gian Di Chuyển
Từ Quy Nhơn đến Nha Trang qua QL1A. Quãng đường 210km, cảnh quan đẹp.
Google Maps tính chính xác km. Thời gian trung bình 4 giờ.
Do đó, khởi hành sáng sớm tránh kẹt.
Bên cạnh đó, dừng tại Ghềnh Đá Đĩa để chụp ảnh.
Vì vậy, hành trình thêm thú vị.
Cung đường an toàn với biển báo đầy đủ.

Quãng Đường Phổ Biến Và Thời Gian
Từ Quy Nhơn, lộ trình qua đèo Cù Mông. Ngắm vịnh tuyệt đẹp.
Thời gian di chuyển 4 giờ, dừng nghỉ 1 lần.
Do đó, xe limousine rút ngắn nhờ tốc độ ổn định.
Bên cạnh đó, ước lượng nhiên liệu. Xe 4 chỗ tốn 200.000 VND xăng.
Vì vậy, dễ tính toán chi phí.
Tránh giờ cao điểm theo TomTom Traffic Index.
Gợi Ý Cung Đường Đẹp An Toàn
Chọn QL1A ngắm biển Cam Ranh. Kết hợp Mũi Né nếu đi xa hơn.
Bộ Giao thông xác nhận đường an toàn.
Do đó, phù hợp xe du lịch.
Bên cạnh đó, xe có tài xế am hiểu địa phương.
Vì vậy, tận hưởng mà không lo lắng.
Dừng chân tại điểm check-in dọc đường.

Lý Do Chọn My Tam Travel Cho Dịch Vụ Thuê Xe
Chúng tôi có đội xe mới 2025, đa dạng loại. Bảo hiểm lên đến 100 triệu VND/khách.
Cam kết đúng giờ, hoàn tiền nếu trễ.
Do đó, tin cậy cao.
Bên cạnh đó, tài xế kinh nghiệm 5 năm. Hỗ trợ 24/7.
Vì vậy, hành trình an toàn, thoải mái.
Phản hồi khách hàng tích cực trên fanpage.
Ưu Điểm Nổi Bật Và Cam Kết Dịch Vụ
Ưu điểm: Giá tốt, xe chất lượng cao. Ưu đãi giảm 30% thường xuyên.
Cam kết xe sạch sẽ, dịch vụ chuyên nghiệp.
Do đó, 95% khách hài lòng.
Bên cạnh đó, hợp tác trực tiếp nhà cung cấp. Giá thấp hơn thị trường.
Vì vậy, chọn chúng tôi cho chuyến đi Quy Nhơn Nha Trang.
Dịch vụ xe riêng, private tùy chỉnh.
Phản Hồi Khách Hàng Và FAQ
Khách như anh Minh: “Xe thoải mái, giá hợp lý từ Quy Nhơn.”
Chị Lan: “Tài xế thân thiện, an toàn đến Nha Trang.”
Do đó, uy tín được chứng minh.
FAQ: Giá thuê bao nhiêu? Từ 2 triệu VND cho 4 chỗ.
Nên có tài xế hay tự lái? Có tài xế an toàn hơn.
Phát sinh chi phí? Chỉ nếu vượt km.
Đặt trước bao lâu? 3-7 ngày.
Chính sách hủy: Hoàn 80% trước 48 giờ.

Xem thêm: Bảng giá thuê xe 4-45 chỗ
Nếu bạn quan tâm, hãy xem Thuê xe 4 chỗ cho chuyến đi cá nhân.
Hoặc Thuê xe 7 chỗ phù hợp gia đình.
Đừng bỏ lỡ Thuê xe limousine 9 chỗ cho trải nghiệm cao cấp.
Kết hợp với Tour du lịch để chuyến đi thêm hoàn hảo.
Dịch vụ cho thuê xe My Tam Travel là đơn vị cung ứng xe du lịch cho thuê Uy Tín số 1 trên toàn quốc. Chúng tôi mang đến xe chất lượng, giá tốt cho mọi hành trình.
Để liên hệ, gọi số điện thoại 0939790983 (Zalo: https://zalo.me/0939790983
Bảng Giá Thuê Xe Các Tỉnh Đi Nha Trang 4-7-16 Chỗ

| Tuyến đường từ Nha Trang | Số Km | 4 Chỗ (VNĐ) | 7 Chỗ (VNĐ) | 16 Chỗ (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|
| Tuy Hòa – Nha Trang | 120 | 1.200.000 | 1.400.000 | 2.500.000 |
| (Khứ hồi) | 240 | 2.200.000 | 2.400.000 | 3.500.000 |
| Quy Nhơn – Nha Trang | 215 | 2.200.000 | 2.400.000 | 3.000.000 |
| (Khứ hồi) | 430 | 3.200.000 | 3.400.000 | 5.000.000 |
| Quảng Ngãi – Nha Trang | 350 | 3.700.000 | 4.000.000 | 5.500.000 |
| (Khứ hồi) | 700 | 4.700.000 | 5.000.000 | 7.500.000 |
| Tam Kỳ – Nha Trang | 420 | 4.200.000 | 4.400.000 | 5.800.000 |
| (Khứ hồi) | 840 | 5.200.000 | 5.400.000 | 7.800.000 |
| Huế – Nha Trang | 620 | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| (Khứ hồi) | 1240 | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| Hội An – Nha Trang | 500 | 5.000.000 | 5.200.000 | 8.500.000 |
| (Khứ hồi) | 1000 | 6.000.000 | 6.200.000 | 12.500.000 |
| Kon Tum – Nha Trang | 350 | 3.700.000 | 4.000.000 | 5.500.000 |
| (Khứ hồi) | 700 | 4.700.000 | 5.000.000 | 7.500.000 |
| Pleiku – Nha Trang | 280 | 2.800.000 | 3.000.000 | 3.800.000 |
| (Khứ hồi) | 560 | 3.800.000 | 4.000.000 | 5.800.000 |
| Buôn Mê Thuột – Nha Trang | 185 | 2.000.000 | 2.200.000 | 2.900.000 |
| (Khứ hồi) | 370 | 3.000.000 | 3.200.000 | 4.900.000 |
| Gành Đá Đĩa – Nha Trang | 100 | 1.200.000 | 1.400.000 | 2.500.000 |
| (Khứ hồi) | 200 | 2.200.000 | 2.400.000 | 3.500.000 |
| Vĩnh Hy – Nha Trang | 40 | 750.000 | 850.000 | 950.000 |
| (Khứ hồi) | 80 | 1.400.000 | 1.500.000 | 1.800.000 |
| Đà Lạt – Nha Trang | 135 | 1.400.000 | 1.600.000 | 2.600.000 |
| (Khứ hồi) | 270 | 2.400.000 | 2.600.000 | 3.600.000 |
| Phan Rang/Ninh Chữ – Nha Trang | 95 | 900.000 | 1.000.000 | 2.200.000 |
| (Khứ hồi) | 190 | 1.600.000 | 2.000.000 | 3.500.000 |
| Cam Ranh – Nha Trang | 50 | 750.000 | 850.000 | 950.000 |
| (Khứ hồi) | 100 | 1.400.000 | 1.500.000 | 1.800.000 |
| Sân bay Cam Ranh – Nha Trang | 35 | 750.000 | 850.000 | 950.000 |
| (Khứ hồi) | 70 | 1.400.000 | 1.500.000 | 1.800.000 |
| Phan Thiết/Mũi Né – Nha Trang | 220 | 2.200.000 | 2.400.000 | 3.000.000 |
| (Khứ hồi) | 440 | 3.200.000 | 3.400.000 | 5.000.000 |
| Bình Châu – Nha Trang | 280 | 2.800.000 | 3.000.000 | 3.800.000 |
| (Khứ hồi) | 560 | 3.800.000 | 4.000.000 | 5.800.000 |
| Sài Gòn/HCM – Nha Trang | 430 | 4.400.000 | 4.600.000 | 6.800.000 |
| (Khứ hồi) | 860 | 5.400.000 | 5.600.000 | 7.800.000 |
| Biên Hòa/Đồng Nai – Nha Trang | 390 | 4.000.000 | 4.200.000 | 5.700.000 |
| (Khứ hồi) | 780 | 5.000.000 | 5.200.000 | 7.700.000 |
| Vũng Tàu – Nha Trang | 400 | 4.000.000 | 4.200.000 | 5.700.000 |
| (Khứ hồi) | 800 | 5.000.000 | 5.200.000 | 7.700.000 |
| Bình Dương – Nha Trang | 420 | 4.200.000 | 4.400.000 | 5.800.000 |
| (Khứ hồi) | 840 | 5.200.000 | 5.400.000 | 7.800.000 |
Bảng Giá Thuê Xe Các Tỉnh Đi Nha Trang 29-35-45 Chỗ

| Tuyến đường từ Nha Trang | Số Km | 29 Chỗ (VNĐ) | 35 Chỗ (VNĐ) | 45 Chỗ (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|
| Tuy Hòa – Nha Trang | 120 | 4.500.000 | 4.700.000 | 5.000.000 |
| (Khứ hồi) | 240 | 6.500.000 | 6.700.000 | 7.000.000 |
| Quy Nhơn – Nha Trang | 215 | 6.000.000 | 6.600.000 | 6.900.000 |
| (Khứ hồi) | 430 | 9.000.000 | 9.600.000 | 12.900.000 |
| Quảng Ngãi – Nha Trang | 350 | 7.900.000 | 8.900.000 | 9.900.000 |
| (Khứ hồi) | 700 | 12.900.000 | 14.900.000 | 16.900.000 |
| Tam Kỳ – Nha Trang | 420 | 8.500.000 | 9.500.000 | 10.500.000 |
| (Khứ hồi) | 840 | 13.500.000 | 15.500.000 | 18.500.000 |
| Huế – Nha Trang | 620 | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| (Khứ hồi) | 1240 | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| Hội An – Nha Trang | 500 | 10.800.000 | 11.200.000 | 12.200.000 |
| (Khứ hồi) | 1000 | 16.800.000 | 18.800.000 | 21.800.000 |
| Kon Tum – Nha Trang | 350 | 7.900.000 | 8.900.000 | 9.900.000 |
| (Khứ hồi) | 700 | 12.900.000 | 14.900.000 | 16.900.000 |
| Pleiku – Nha Trang | 280 | 6.800.000 | 7.500.000 | 8.300.000 |
| (Khứ hồi) | 560 | 9.800.000 | 11.500.000 | 14.500.000 |
| Buôn Mê Thuột – Nha Trang | 185 | 5.800.000 | 6.300.000 | 6.800.000 |
| (Khứ hồi) | 370 | 8.800.000 | 9.300.000 | 10.800.000 |
| Gành Đá Đĩa – Nha Trang | 100 | 4.500.000 | 4.700.000 | 5.000.000 |
| (Khứ hồi) | 200 | 6.500.000 | 6.700.000 | 7.000.000 |
| Vĩnh Hy – Nha Trang | 40 | 3.500.000 | 4.000.000 | 4.000.000 |
| (Khứ hồi) | 80 | 4.500.000 | 5.500.000 | 5.500.000 |
| Đà Lạt – Nha Trang | 135 | 4.800.000 | 5.000.000 | 5.500.000 |
| (Khứ hồi) | 270 | 6.800.000 | 7.000.000 | 7.500.000 |
| Phan Rang/Ninh Chữ – Nha Trang | 95 | 4.500.000 | 4.500.000 | 4.500.000 |
| (Khứ hồi) | 190 | 5.500.000 | 6.500.000 | 6.500.000 |
| Cam Ranh – Nha Trang | 50 | 3.500.000 | 4.000.000 | 4.000.000 |
| (Khứ hồi) | 100 | 4.500.000 | 5.500.000 | 5.500.000 |
| Sân bay Cam Ranh – Nha Trang | 35 | 3.500.000 | 4.000.000 | 4.000.000 |
| (Khứ hồi) | 70 | 4.500.000 | 5.500.000 | 5.500.000 |
| Phan Thiết/Mũi Né – Nha Trang | 220 | 6.000.000 | 6.600.000 | 6.900.000 |
| (Khứ hồi) | 440 | 9.000.000 | 9.600.000 | 12.900.000 |
| Bình Châu – Nha Trang | 280 | 6.800.000 | 7.500.000 | 8.300.000 |
| (Khứ hồi) | 560 | 9.800.000 | 11.500.000 | 14.500.000 |
| Sài Gòn/HCM – Nha Trang | 430 | 8.800.000 | 9.800.000 | 10.800.000 |
| (Khứ hồi) | 860 | 13.800.000 | 16.800.000 | 18.800.000 |
| Biên Hòa/Đồng Nai – Nha Trang | 390 | 8.200.000 | 9.200.000 | 10.200.000 |
| (Khứ hồi) | 780 | 13.200.000 | 15.200.000 | 17.200.000 |
| Vũng Tàu – Nha Trang | 400 | 8.200.000 | 9.200.000 | 10.200.000 |
| (Khứ hồi) | 800 | 13.200.000 | 15.200.000 | 17.200.000 |
| Bình Dương – Nha Trang | 420 | 8.500.000 | 9.500.000 | 10.500.000 |
| (Khứ hồi) | 840 | 13.500.000 | 15.500.000 | 18.500.000 |
Bảng Giá Thuê Xe Các Tỉnh Đi Nha Trang Limousine 9-11 chỗ

| Tuyến đường từ Nha Trang | Số Km | Limo 9 Chỗ (VNĐ) | Limo 11 Chỗ (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| Tuy Hòa – Nha Trang | 120 | 3.400.000 | 4.000.000 |
| (Khứ hồi) | 240 | 4.400.000 | 5.000.000 |
| Quy Nhơn – Nha Trang | 215 | 4.200.000 | 5.500.000 |
| (Khứ hồi) | 430 | 7.200.000 | 7.500.000 |
| Quảng Ngãi – Nha Trang | 350 | 6.500.000 | 8.000.000 |
| (Khứ hồi) | 700 | 12.500.000 | 10.500.000 |
| Tam Kỳ – Nha Trang | 420 | 7.000.000 | 9.000.000 |
| (Khứ hồi) | 840 | 13.000.000 | 11.500.000 |
| Huế – Nha Trang | 620 | Liên hệ | Liên hệ |
| (Khứ hồi) | 1240 | Liên hệ | Liên hệ |
| Hội An – Nha Trang | 500 | 9.000.000 | 12.000.000 |
| (Khứ hồi) | 1000 | 17.800.000 | 15.800.000 |
| Kon Tum – Nha Trang | 350 | 6.500.000 | 8.000.000 |
| (Khứ hồi) | 700 | 12.500.000 | 10.500.000 |
| Pleiku – Nha Trang | 280 | 5.300.000 | 6.500.000 |
| (Khứ hồi) | 560 | 9.300.000 | 8.500.000 |
| Buôn Mê Thuột – Nha Trang | 185 | 3.900.000 | 5.200.000 |
| (Khứ hồi) | 370 | 6.900.000 | 6.500.000 |
| Gành Đá Đĩa – Nha Trang | 100 | 3.400.000 | 4.000.000 |
| (Khứ hồi) | 200 | 4.400.000 | 5.000.000 |
| Vĩnh Hy – Nha Trang | 40 | 3.000.000 | 3.500.000 |
| (Khứ hồi) | 80 | 3.500.000 | 4.000.000 |
| Đà Lạt – Nha Trang | 135 | 3.500.000 | 4.500.000 |
| (Khứ hồi) | 270 | 4.500.000 | 5.500.000 |
| Phan Rang/Ninh Chữ – Nha Trang | 95 | 3.200.000 | 3.800.000 |
| (Khứ hồi) | 190 | 4.200.000 | 4.800.000 |
| Cam Ranh – Nha Trang | 50 | 3.000.000 | 3.500.000 |
| (Khứ hồi) | 100 | 3.500.000 | 4.000.000 |
| Sân bay Cam Ranh – Nha Trang | 35 | 3.000.000 | 3.500.000 |
| (Khứ hồi) | 70 | 3.500.000 | 4.000.000 |
| Phan Thiết/Mũi Né – Nha Trang | 220 | 4.200.000 | 5.500.000 |
| (Khứ hồi) | 440 | 7.200.000 | 7.500.000 |
| Bình Châu – Nha Trang | 280 | 5.300.000 | 6.500.000 |
| (Khứ hồi) | 560 | 9.300.000 | 8.500.000 |
| Sài Gòn/HCM – Nha Trang | 430 | 7.500.000 | 10.500.000 |
| (Khứ hồi) | 860 | 14.500.000 | 12.500.000 |
| Biên Hòa/Đồng Nai – Nha Trang | 390 | 6.800.000 | 8.500.000 |
| (Khứ hồi) | 780 | 12.800.000 | 10.800.000 |
| Vũng Tàu – Nha Trang | 400 | 6.800.000 | 8.500.000 |
| (Khứ hồi) | 800 | 12.800.000 | 10.800.000 |
| Bình Dương – Nha Trang | 420 | 7.000.000 | 9.000.000 |
| (Khứ hồi) | 840 | 13.000.000 | 11.500.000 |
Bảng Giá Thuê Xe Các Tỉnh Đi Nha Trang Limousine 15-18-28 Chỗ

| Tuyến đường từ Nha Trang | Số Km | Limo 15 Chỗ (VNĐ) | Limo 18 Chỗ (VNĐ) | Limo 28 Chỗ (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|
| Tuy Hòa – Nha Trang | 120 | 6.500.000 | 6.500.000 | 8.500.000 |
| (Khứ hồi) | 240 | 9.500.000 | 9.500.000 | 11.500.000 |
| Quy Nhơn – Nha Trang | 215 | 9.500.000 | 9.500.000 | 15.500.000 |
| (Khứ hồi) | 430 | 15.800.000 | 15.800.000 | 18.800.000 |
| Quảng Ngãi – Nha Trang | 350 | 17.800.000 | 17.800.000 | 30.800.000 |
| (Khứ hồi) | 700 | 23.800.000 | 23.800.000 | 33.800.000 |
| Tam Kỳ – Nha Trang | 420 | 20.800.000 | 20.800.000 | 35.800.000 |
| (Khứ hồi) | 840 | 25.800.000 | 25.800.000 | 38.800.000 |
| Huế – Nha Trang | 620 | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| (Khứ hồi) | 1240 | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| Hội An – Nha Trang | 500 | 25.800.000 | 25.800.000 | 42.800.000 |
| (Khứ hồi) | 1000 | 30.800.000 | 30.800.000 | 45.800.000 |
| Kon Tum – Nha Trang | 350 | 17.800.000 | 17.800.000 | 30.800.000 |
| (Khứ hồi) | 700 | 23.800.000 | 23.800.000 | 33.800.000 |
| Pleiku – Nha Trang | 280 | 13.500.000 | 13.500.000 | 21.500.000 |
| (Khứ hồi) | 560 | 18.500.000 | 18.500.000 | 24.500.000 |
| Buôn Mê Thuột – Nha Trang | 185 | 8.200.000 | 8.200.000 | 13.200.000 |
| (Khứ hồi) | 370 | 12.500.000 | 12.500.000 | 16.500.000 |
| Gành Đá Đĩa – Nha Trang | 100 | 6.500.000 | 6.500.000 | 8.500.000 |
| (Khứ hồi) | 200 | 9.500.000 | 9.500.000 | 11.500.000 |
| Vĩnh Hy – Nha Trang | 40 | 5.500.000 | 5.500.000 | 6.500.000 |
| (Khứ hồi) | 80 | 6.500.000 | 6.500.000 | 7.500.000 |
| Đà Lạt – Nha Trang | 135 | 6.800.000 | 6.800.000 | 8.800.000 |
| (Khứ hồi) | 270 | 8.800.000 | 8.800.000 | 10.800.000 |
| Phan Rang/Ninh Chữ – Nha Trang | 95 | 5.800.000 | 5.800.000 | 6.800.000 |
| (Khứ hồi) | 190 | 6.800.000 | 6.800.000 | 7.800.000 |
| Cam Ranh – Nha Trang | 50 | 5.500.000 | 5.500.000 | 6.500.000 |
| (Khứ hồi) | 100 | 6.500.000 | 6.500.000 | 7.500.000 |
| Sân bay Cam Ranh – Nha Trang | 35 | 5.500.000 | 5.500.000 | 6.500.000 |
| (Khứ hồi) | 70 | 6.500.000 | 6.500.000 | 7.500.000 |
| Phan Thiết/Mũi Né – Nha Trang | 220 | 9.500.000 | 9.500.000 | 15.500.000 |
| (Khứ hồi) | 440 | 15.800.000 | 15.800.000 | 18.800.000 |
| Bình Châu – Nha Trang | 280 | 13.500.000 | 13.500.000 | 21.500.000 |
| (Khứ hồi) | 560 | 18.500.000 | 18.500.000 | 24.500.000 |
| Sài Gòn/HCM – Nha Trang | 430 | 21.500.000 | 21.500.000 | 37.500.000 |
| (Khứ hồi) | 860 | 26.500.000 | 26.500.000 | 40.500.000 |
| Biên Hòa/Đồng Nai – Nha Trang | 390 | 18.300.000 | 18.300.000 | 33.300.000 |
| (Khứ hồi) | 780 | 24.800.000 | 24.800.000 | 36.800.000 |
| Vũng Tàu – Nha Trang | 400 | 18.300.000 | 18.300.000 | 33.300.000 |
| (Khứ hồi) | 800 | 24.800.000 | 24.800.000 | 36.800.000 |
| Bình Dương – Nha Trang | 420 | 20.800.000 | 20.800.000 | 35.800.000 |
| (Khứ hồi) | 840 | 25.800.000 | 25.800.000 | 38.800.000 |
Lưu Ý Về Bảng Giá
- Giá tham khảo: Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để có giá chính xác và tốt nhất, vui lòng liên hệ trực tiếp qua Hotline: 0939790983.
- Giá xe bao gồm: Phí cầu đường, nhiên liệu, lương tài xế, bảo hiểm hành khách trên xe.
- Giá xe không bao gồm: Thuế VAT (10% nếu yêu cầu xuất hóa đơn), chi phí ăn ngủ của tài xế (nếu đi qua đêm, thương lượng), phí bến bãi tại các điểm du lịch.
- Giá trên không áp dụng cho các ngày Lễ, Tết, cuối tuần cao điểm.
- KHUYẾN MÃI ĐẶC BIỆT: Liên hệ ngay Hotline 0939790983 để nhận giá hấp dẫn, giảm đến 30% trong tháng mới nhất!
- Thuê xe trọn gói: Chúng tôi cung cấp dịch vụ thuê xe trọn gói từ Sài Gòn đi Nha Trang 2 Ngày 1 Đêm, 3 Ngày 2 Đêm, 4 Ngày 3 Đêm. Có thể kết hợp tham quan nhiều địa điểm du lịch khác trên cùng tuyến đường mà không phát sinh chi phí. Nhận tư vấn chi tiết qua Zalo / Whatsapp: +84939790983.
