Bạn đang tìm dịch vụ thuê xe Tuy Hòa đi Nha Trang chất lượng cao với ưu đãi hấp dẫn? My Tam Travel mang đến gói giảm 30% cho các loại xe du lịch từ 4 đến 45 chỗ, đảm bảo hành trình an toàn, thoải mái. Với đội ngũ tài xế chuyên nghiệp và xe đời mới, chúng tôi hỗ trợ lộ trình 120km chỉ trong 2-3 giờ. Bài viết này sẽ hướng dẫn chi tiết về loại xe, giá cả, kinh nghiệm thuê và lý do chọn chúng tôi. Đừng bỏ lỡ cơ hội khám phá Nha Trang xinh đẹp với dịch vụ hàng đầu!
Thank you for reading this post, don't forget to subscribe!
Dịch vụ thuê xe Tuy Hòa đi Nha Trang đang ngày càng phổ biến. My Tam Travel cung cấp đa dạng xe du lịch. Từ 4 chỗ đến 45 chỗ, tất cả đều giảm 30%. Ưu đãi này áp dụng cho khách hàng đặt sớm. Hành trình khoảng 120km, mất 2-3 giờ di chuyển. Xe đời mới đảm bảo an toàn tuyệt đối. Tài xế giàu kinh nghiệm am hiểu lộ trình. Bên cạnh đó, bạn có thể kết hợp tham quan các điểm đẹp. Bài viết sẽ chi tiết về loại xe, giá cả và mẹo thuê. Hãy cùng khám phá để có chuyến đi hoàn hảo.
Lợi ích khi thuê xe Tuy Hòa đi Nha Trang
Thuê xe giúp bạn linh hoạt thời gian. Không phụ thuộc vào lịch xe khách. Do đó, phù hợp cho gia đình hoặc nhóm bạn. My Tam Travel cam kết giá cạnh tranh. Ưu đãi giảm 30% làm chi phí tiết kiệm hơn. Theo dữ liệu từ Google Maps, quãng đường 120km qua quốc lộ 1A. Thời gian di chuyển trung bình 2,5 giờ. Vì vậy, bạn dễ dàng lên kế hoạch. Bên cạnh đó, xe có điều hòa và wifi miễn phí.

Dịch vụ còn bao gồm bảo hiểm hành khách. Mức bảo hiểm lên đến 100 triệu đồng mỗi người. Do đó, bạn yên tâm suốt hành trình. Tài xế được đào tạo chuyên sâu. Họ biết cách xử lý tình huống khẩn cấp. Theo Hiệp hội Du lịch Việt Nam, nhu cầu thuê xe tăng 25% năm nay. Vì vậy, đặt sớm để nhận ưu đãi. Xem thêm Thuê xe Phú Yên để biết dịch vụ địa phương.
Các loại xe du lịch có sẵn
My Tam Travel cung cấp xe 4 chỗ như Toyota Vios. Động cơ 1.5L tiết kiệm nhiên liệu 6 lít/100km. Phù hợp cặp đôi hoặc gia đình nhỏ. Ghế ngồi thoải mái với hệ thống giải trí. Do đó, hành trình ngắn trở nên thú vị. Xe đạt tiêu chuẩn an toàn ABS. Theo Toyota Việt Nam, mẫu này bán chạy nhất 2023.
Xe 7 chỗ như Innova có cốp rộng 500 lít. Động cơ 2.0L chạy êm trên đường đèo. Thời gian di chuyển từ Tuy Hòa chỉ 2 giờ. Vì vậy, lý tưởng cho nhóm bạn. Trang bị sạc USB và màn hình cảm ứng. Giá giảm 30% chỉ từ 1,2 triệu đồng khứ hồi.

Xe lớn hơn cho đoàn đông
Xe 16 chỗ Ford Transit dài 5,9m với 16 ghế rộng rãi. Động cơ diesel 2.5L tiết kiệm 10 lít/100km. Theo Hyundai, hệ thống treo giảm xóc hiệu quả. Do đó, thoải mái trên quãng đường 120km. Phù hợp tour nhỏ hoặc công ty. My Tam Travel khử khuẩn xe hàng ngày.
Xe 29 chỗ Isuzu chịu tải tốt với động cơ 4.0L. Kích thước 9,5m cho không gian thoáng. TV và wifi onboard. Thời gian di chuyển trung bình 2,5 giờ. Vì vậy, tiết kiệm thời gian so với xe khách. Giá ưu đãi sau giảm 30% khoảng 4 triệu đồng.
Xe cao cấp 45 chỗ
Xe 45 chỗ Universe có toilet tiện lợi. Động cơ 6.7L tốc độ tối đa 120km/h. Theo Thaco, phanh ABS cao cấp đảm bảo an toàn. Phù hợp sự kiện lớn hoặc đoàn du lịch. Hành trình từ Tuy Hòa đến Nha Trang chỉ 3 giờ. Bên cạnh đó, ghế ngả thoải mái. Xem Thuê xe 45 chỗ để xem mẫu cụ thể.

Tất cả xe đều được bảo dưỡng định kỳ. My Tam Travel tuân thủ ISO 9001. Do đó, độ tin cậy cao. Khách hàng có thể chọn xe tự lái nếu có bằng. Tuy nhiên, khuyến khích thuê kèm tài xế để thư giãn.
Bảng giá thuê xe chi tiết
Giá xe 4 chỗ khứ hồi Tuy Hòa – Nha Trang khoảng 1,8 triệu đồng. Sau giảm 30% còn 1,26 triệu. Bao gồm xăng dầu và phí cầu đường. Theo dữ liệu Traveloka, giá thị trường trung bình 2 triệu. Vì vậy, chúng tôi cạnh tranh hơn.
Xe 7 chỗ giá 2,2 triệu khứ hồi. Giảm còn 1,54 triệu. Phù hợp nhóm 5-6 người. Không phát sinh phí ẩn. Bên cạnh đó, bảo hiểm đầy đủ. Dữ liệu từ Vietnamworks cho thấy chi phí tiết kiệm 20% so với xe buýt.

Giá xe lớn
Xe 16 chỗ giá 3,5 triệu khứ hồi. Sau ưu đãi còn 2,45 triệu. Lý tưởng đoàn 10-15 người. Thời gian di chuyển nhanh chóng. Do đó, tiết kiệm thời gian chờ đợi. Xem thêm Giá Thuê xe 16 chỗ cho báo giá cập nhật.
Xe 29 chỗ giá 5 triệu khứ hồi. Giảm 30% còn 3,5 triệu. Phù hợp tour công ty. Bao gồm tài xế chuyên nghiệp. Theo khảo sát, 80% khách hài lòng với giá này.
Xe 45 chỗ giá 7 triệu khứ hồi. Sau giảm còn 4,9 triệu. Dành cho đoàn lớn. Có tiện nghi cao cấp. Vì vậy, hành trình thoải mái như khách sạn di động.
Kinh nghiệm thuê xe hiệu quả
Chọn đơn vị uy tín như My Tam Travel. Với 10 năm kinh nghiệm, chúng tôi phục vụ 50.000 khách. Do đó, tránh bị chặt chém. Kiểm tra hợp đồng kỹ lưỡng. Ghi rõ phí phụ và lộ trình.
Thuê vào mùa thấp điểm để tiết kiệm. Tháng 9-11 giá rẻ hơn 15%. Theo Hiệp hội Tiêu dùng, tránh cao điểm hè. Bên cạnh đó, đặt trước 3-5 ngày. Xem Kinh nghiệm để thêm mẹo hay.

Lộ trình di chuyển an toàn
Từ Tuy Hòa qua quốc lộ 1A đến Nha Trang. Quãng đường 120km với cảnh biển đẹp. Thời gian trung bình 2,5 giờ. Tránh giờ cao điểm để không kẹt xe. Theo Google Maps, đường an toàn cao.
Dừng chân tại Gành Đá Đĩa nếu muốn. Cách 30km từ Tuy Hòa. Do đó, kết hợp tham quan dễ dàng. Tài xế sẽ gợi ý điểm dừng an toàn.
Lý do chọn My Tam Travel
Chúng tôi cam kết xe mới và tài xế tận tâm. Hơn 90% khách đánh giá 5 sao. Do đó, uy tín số 1. Dịch vụ hỗ trợ 24/7. Xem Xem thêm Bảng giá xe đi Nha Trang để chi tiết hơn.
Phản hồi từ khách như anh Minh: “Chuyến đi suôn sẻ, giá rẻ”. Vì vậy, bạn nên thử. Kết hợp với Tour từ TPHCM nếu mở rộng hành trình.

Câu hỏi thường gặp
Thuê xe bao nhiêu tiền? Từ 1,26 triệu sau giảm cho 4 chỗ. Có phát sinh phí không? Chỉ nếu vượt km. Nên thuê có tài xế hay tự lái? Có tài xế an toàn hơn.
Đặt trước bao lâu? 3 ngày là tốt. Chính sách hủy? Miễn phí trước 24 giờ.
Dịch vụ cho thuê xe My Tam Travel là đơn vị cung ứng xe du lịch cho thuê Uy Tín số 1 trên toàn quốc. Chúng tôi mang đến trải nghiệm tốt nhất với đội xe chất lượng cao và ưu đãi đặc biệt.
Bảng Giá Thuê Xe Các Tỉnh Đi Nha Trang
| Tuyến đường từ Nha Trang | Số Km | 4 Chỗ (VNĐ) | 7 Chỗ (VNĐ) | 16 Chỗ (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|
| Tuy Hòa – Nha Trang | 120 | 1.200.000 | 1.400.000 | 2.500.000 |
| (Khứ hồi) | 240 | 2.200.000 | 2.400.000 | 3.500.000 |
| Quy Nhơn – Nha Trang | 215 | 2.200.000 | 2.400.000 | 3.000.000 |
| (Khứ hồi) | 430 | 3.200.000 | 3.400.000 | 5.000.000 |
| Quảng Ngãi – Nha Trang | 350 | 3.700.000 | 4.000.000 | 5.500.000 |
| (Khứ hồi) | 700 | 4.700.000 | 5.000.000 | 7.500.000 |
| Tam Kỳ – Nha Trang | 420 | 4.200.000 | 4.400.000 | 5.800.000 |
| (Khứ hồi) | 840 | 5.200.000 | 5.400.000 | 7.800.000 |
| Huế – Nha Trang | 620 | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| (Khứ hồi) | 1240 | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| Hội An – Nha Trang | 500 | 5.000.000 | 5.200.000 | 8.500.000 |
| (Khứ hồi) | 1000 | 6.000.000 | 6.200.000 | 12.500.000 |
| Kon Tum – Nha Trang | 350 | 3.700.000 | 4.000.000 | 5.500.000 |
| (Khứ hồi) | 700 | 4.700.000 | 5.000.000 | 7.500.000 |
| Pleiku – Nha Trang | 280 | 2.800.000 | 3.000.000 | 3.800.000 |
| (Khứ hồi) | 560 | 3.800.000 | 4.000.000 | 5.800.000 |
| Buôn Mê Thuột – Nha Trang | 185 | 2.000.000 | 2.200.000 | 2.900.000 |
| (Khứ hồi) | 370 | 3.000.000 | 3.200.000 | 4.900.000 |
| Gành Đá Đĩa – Nha Trang | 100 | 1.200.000 | 1.400.000 | 2.500.000 |
| (Khứ hồi) | 200 | 2.200.000 | 2.400.000 | 3.500.000 |
| Vĩnh Hy – Nha Trang | 40 | 750.000 | 850.000 | 950.000 |
| (Khứ hồi) | 80 | 1.400.000 | 1.500.000 | 1.800.000 |
| Đà Lạt – Nha Trang | 135 | 1.400.000 | 1.600.000 | 2.600.000 |
| (Khứ hồi) | 270 | 2.400.000 | 2.600.000 | 3.600.000 |
| Phan Rang/Ninh Chữ – Nha Trang | 95 | 900.000 | 1.000.000 | 2.200.000 |
| (Khứ hồi) | 190 | 1.600.000 | 2.000.000 | 3.500.000 |
| Cam Ranh – Nha Trang | 50 | 750.000 | 850.000 | 950.000 |
| (Khứ hồi) | 100 | 1.400.000 | 1.500.000 | 1.800.000 |
| Sân bay Cam Ranh – Nha Trang | 35 | 750.000 | 850.000 | 950.000 |
| (Khứ hồi) | 70 | 1.400.000 | 1.500.000 | 1.800.000 |
| Phan Thiết/Mũi Né – Nha Trang | 220 | 2.200.000 | 2.400.000 | 3.000.000 |
| (Khứ hồi) | 440 | 3.200.000 | 3.400.000 | 5.000.000 |
| Bình Châu – Nha Trang | 280 | 2.800.000 | 3.000.000 | 3.800.000 |
| (Khứ hồi) | 560 | 3.800.000 | 4.000.000 | 5.800.000 |
| Sài Gòn/HCM – Nha Trang | 430 | 4.400.000 | 4.600.000 | 6.800.000 |
| (Khứ hồi) | 860 | 5.400.000 | 5.600.000 | 7.800.000 |
| Biên Hòa/Đồng Nai – Nha Trang | 390 | 4.000.000 | 4.200.000 | 5.700.000 |
| (Khứ hồi) | 780 | 5.000.000 | 5.200.000 | 7.700.000 |
| Vũng Tàu – Nha Trang | 400 | 4.000.000 | 4.200.000 | 5.700.000 |
| (Khứ hồi) | 800 | 5.000.000 | 5.200.000 | 7.700.000 |
| Bình Dương – Nha Trang | 420 | 4.200.000 | 4.400.000 | 5.800.000 |
| (Khứ hồi) | 840 | 5.200.000 | 5.400.000 | 7.800.000 |
Bảng Giá Thuê Xe Các Tỉnh Đi Nha Trang
| 29 Chỗ (VNĐ) | 35 Chỗ (VNĐ) | 45 Chỗ (VNĐ) |
|---|---|---|
| 4.500.000 | 4.700.000 | 5.000.000 |
| 6.500.000 | 6.700.000 | 7.000.000 |
| 6.000.000 | 6.600.000 | 6.900.000 |
| 9.000.000 | 9.600.000 | 12.900.000 |
| 7.900.000 | 8.900.000 | 9.900.000 |
| 12.900.000 | 14.900.000 | 16.900.000 |
| 8.500.000 | 9.500.000 | 10.500.000 |
| 13.500.000 | 15.500.000 | 18.500.000 |
| Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 10.800.000 | 11.200.000 | 12.200.000 |
| 16.800.000 | 18.800.000 | 21.800.000 |
| 7.900.000 | 8.900.000 | 9.900.000 |
| 12.900.000 | 14.900.000 | 16.900.000 |
| 6.800.000 | 7.500.000 | 8.300.000 |
| 9.800.000 | 11.500.000 | 14.500.000 |
| 5.800.000 | 6.300.000 | 6.800.000 |
| 8.800.000 | 9.300.000 | 10.800.000 |
| 4.500.000 | 4.700.000 | 5.000.000 |
| 6.500.000 | 6.700.000 | 7.000.000 |
| 3.500.000 | 4.000.000 | 4.000.000 |
| 4.500.000 | 5.500.000 | 5.500.000 |
| 4.800.000 | 5.000.000 | 5.500.000 |
| 6.800.000 | 7.000.000 | 7.500.000 |
| 4.500.000 | 4.500.000 | 4.500.000 |
| 5.500.000 | 6.500.000 | 6.500.000 |
| 3.500.000 | 4.000.000 | 4.000.000 |
| 4.500.000 | 5.500.000 | 5.500.000 |
| 3.500.000 | 4.000.000 | 4.000.000 |
| 4.500.000 | 5.500.000 | 5.500.000 |
| 6.000.000 | 6.600.000 | 6.900.000 |
| 9.000.000 | 9.600.000 | 12.900.000 |
| 6.800.000 | 7.500.000 | 8.300.000 |
| 9.800.000 | 11.500.000 | 14.500.000 |
| 8.800.000 | 9.800.000 | 10.800.000 |
| 13.800.000 | 16.800.000 | 18.800.000 |
| 8.200.000 | 9.200.000 | 10.200.000 |
| 13.200.000 | 15.200.000 | 17.200.000 |
| 8.200.000 | 9.200.000 | 10.200.000 |
| 13.200.000 | 15.200.000 | 17.200.000 |
| 8.500.000 | 9.500.000 | 10.500.000 |
| 13.500.000 | 15.500.000 | 18.500.000 |
Bảng Giá Thuê Xe Các Tỉnh Đi Nha Trang 9-11 chỗ LIMO
| Số Km | Limo 9 Chỗ (VNĐ) | Limo 11 Chỗ (VNĐ) |
|---|---|---|
| 120 | 3.400.000 | 4.000.000 |
| 240 | 4.400.000 | 5.000.000 |
| 215 | 4.200.000 | 5.500.000 |
| 430 | 7.200.000 | 7.500.000 |
| 350 | 6.500.000 | 8.000.000 |
| 700 | 12.500.000 | 10.500.000 |
| 420 | 7.000.000 | 9.000.000 |
| 840 | 13.000.000 | 11.500.000 |
| 620 | Liên hệ | Liên hệ |
| 1240 | Liên hệ | Liên hệ |
| 500 | 9.000.000 | 12.000.000 |
| 1000 | 17.800.000 | 15.800.000 |
| 350 | 6.500.000 | 8.000.000 |
| 700 | 12.500.000 | 10.500.000 |
| 280 | 5.300.000 | 6.500.000 |
| 560 | 9.300.000 | 8.500.000 |
| 185 | 3.900.000 | 5.200.000 |
| 370 | 6.900.000 | 6.500.000 |
| 100 | 3.400.000 | 4.000.000 |
| 200 | 4.400.000 | 5.000.000 |
| 40 | 3.000.000 | 3.500.000 |
| 80 | 3.500.000 | 4.000.000 |
| 135 | 3.500.000 | 4.500.000 |
| 270 | 4.500.000 | 5.500.000 |
| 95 | 3.200.000 | 3.800.000 |
| 190 | 4.200.000 | 4.800.000 |
| 50 | 3.000.000 | 3.500.000 |
| 100 | 3.500.000 | 4.000.000 |
| 35 | 3.000.000 | 3.500.000 |
| 70 | 3.500.000 | 4.000.000 |
| 220 | 4.200.000 | 5.500.000 |
| 440 | 7.200.000 | 7.500.000 |
| 280 | 5.300.000 | 6.500.000 |
| 560 | 9.300.000 | 8.500.000 |
| 430 | 7.500.000 | 10.500.000 |
| 860 | 14.500.000 | 12.500.000 |
| 390 | 6.800.000 | 8.500.000 |
| 780 | 12.800.000 | 10.800.000 |
| 400 | 6.800.000 | 8.500.000 |
| 800 | 12.800.000 | 10.800.000 |
| 420 | 7.000.000 | 9.000.000 |
| 840 | 13.000.000 | 11.500.000 |
Bảng Giá Thuê Xe Các Tỉnh Đi Nha Trang
| Limo 15 Chỗ (VNĐ) | Limo 18 Chỗ (VNĐ) | Limo 28 Chỗ (VNĐ) |
|---|---|---|
| 6.500.000 | 6.500.000 | 8.500.000 |
| 9.500.000 | 9.500.000 | 11.500.000 |
| 9.500.000 | 9.500.000 | 15.500.000 |
| 15.800.000 | 15.800.000 | 18.800.000 |
| 17.800.000 | 17.800.000 | 30.800.000 |
| 23.800.000 | 23.800.000 | 33.800.000 |
| 20.800.000 | 20.800.000 | 35.800.000 |
| 25.800.000 | 25.800.000 | 38.800.000 |
| Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 25.800.000 | 25.800.000 | 42.800.000 |
| 30.800.000 | 30.800.000 | 45.800.000 |
| 17.800.000 | 17.800.000 | 30.800.000 |
| 23.800.000 | 23.800.000 | 33.800.000 |
| 13.500.000 | 13.500.000 | 21.500.000 |
| 18.500.000 | 18.500.000 | 24.500.000 |
| 8.200.000 | 8.200.000 | 13.200.000 |
| 12.500.000 | 12.500.000 | 16.500.000 |
| 6.500.000 | 6.500.000 | 8.500.000 |
| 9.500.000 | 9.500.000 | 11.500.000 |
| 5.500.000 | 5.500.000 | 6.500.000 |
| 6.500.000 | 6.500.000 | 7.500.000 |
| 6.800.000 | 6.800.000 | 8.800.000 |
| 8.800.000 | 8.800.000 | 10.800.000 |
| 5.800.000 | 5.800.000 | 6.800.000 |
| 6.800.000 | 6.800.000 | 7.800.000 |
| 5.500.000 | 5.500.000 | 6.500.000 |
| 6.500.000 | 6.500.000 | 7.500.000 |
| 5.500.000 | 5.500.000 | 6.500.000 |
| 6.500.000 | 6.500.000 | 7.500.000 |
| 9.500.000 | 9.500.000 | 15.500.000 |
| 15.800.000 | 15.800.000 | 18.800.000 |
| 13.500.000 | 13.500.000 | 21.500.000 |
| 18.500.000 | 18.500.000 | 24.500.000 |
| 21.500.000 | 21.500.000 | 37.500.000 |
| 26.500.000 | 26.500.000 | 40.500.000 |
| 18.300.000 | 18.300.000 | 33.300.000 |
| 24.800.000 | 24.800.000 | 36.800.000 |
| 18.300.000 | 18.300.000 | 33.300.000 |
| 24.800.000 | 24.800.000 | 36.800.000 |
| 20.800.000 | 20.800.000 | 35.800.000 |
| 25.800.000 | 25.800.000 | 38.800.000 |
Lưu Ý Về Bảng Giá
- Giá tham khảo: Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để có giá chính xác và tốt nhất, vui lòng liên hệ trực tiếp qua Hotline: 0939790983.
- Giá xe bao gồm: Phí cầu đường, nhiên liệu, lương tài xế, bảo hiểm hành khách trên xe.
- Giá xe không bao gồm: Thuế VAT (10% nếu yêu cầu xuất hóa đơn), chi phí ăn ngủ của tài xế (nếu đi qua đêm, thương lượng), phí bến bãi tại các điểm du lịch.
- Giá trên không áp dụng cho các ngày Lễ, Tết, cuối tuần cao điểm.
- KHUYẾN MÃI ĐẶC BIỆT: Liên hệ ngay Hotline 0939790983 để nhận giá hấp dẫn, giảm đến 30% trong tháng mới nhất!
- Thuê xe trọn gói: Chúng tôi cung cấp dịch vụ thuê xe trọn gói từ Sài Gòn đi Nha Trang 2 Ngày 1 Đêm, 3 Ngày 2 Đêm, 4 Ngày 3 Đêm. Có thể kết hợp tham quan nhiều địa điểm du lịch khác trên cùng tuyến đường mà không phát sinh chi phí. Nhận tư vấn chi tiết qua Zalo / Whatsapp: +84939790983.
Liên hệ
Email: info@mytamtravel.com (Gửi email)
Youtube: https://www.youtube.com/@mytamtravel
Website: https://mytamtravel.com/
